若明若暗
nhược minh nhược ám
Hán Việt: nhược minh nhược ám · Pinyin: ruò míng ruò àn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 好像明亮,又好像昏暗。比喻对情况的了解或对问题的认识不清楚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"若明若昧"。 2.形容言论或情况不明确﹑不清楚。
- Tân Hoa Tự Điển 好象明亮,又好象昏暗。比喻对情况的了解或对问题的认识不清楚。
Eng
- Cihui 若明若暗 uòmíngruò'àn f.e. dimly perceive