若是

ruò shì nhược thị

Hán Việt: nhược thị · Pinyin: ruò shì

Tổng quan

nếu

Cấu tạo: (nhược) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nếu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.表示假設的連詞。即如果、假如的意思。《儒林外史》第三九回:「你若是借口不肯前去,便是貪圖安逸。」《老殘遊記》第七回:「若是我輩所講所學,全是無用的,故爾各人都弄個謀生之道,混飯吃去。」 2.如此。《文選.李斯.上書秦始皇》:「若是者何也?快意當前,適觀而已矣。」《文選.任昉.奏彈曹景宗》:「生曹死蔡,優劣若是。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如果;如果是:他~不来,咱们就找他去。

Eng

  • CC-CEDICT if
  • Cihui if

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

如果