若有若無
nhược hữu nhược vô
Hán Việt: nhược hữu nhược vô · Pinyin: ruò yǒu ruò wú
Tổng quan
mơ hồ | khó thấy rõ
Nghĩa
Việt
- Cihui mơ hồ | khó thấy rõ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 好像有又好像沒有,模糊不清的樣子。如:「他的情感表現含蓄,總讓人覺得若有若無。」
Eng
- CC-CEDICT indistinct|faintly discernible
- Cihui 若有若無 uòyǒuruòwú f.e. faintly discernible; intangible; vague