若隱若現
nhược ẩn nhược hiện
Hán Việt: nhược ẩn nhược hiện · Pinyin: ruò yǐn ruò xiàn
Tổng quan
mập mờ khó thấy (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui mập mờ khó thấy (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容隱約不明,模糊不清。《聊齋志異.卷二.珠兒》:「李驚,方將詰問,則見其若隱若現,恍惚如煙霧,宛轉間,已登榻坐。」也作「若隱若顯」。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) faint; indistinct
- Cihui 若隱若現 uòyǐnruòxiàn f.e. faintly discernible