若隱若顯

ruò yǐn ruò xiǎn nhược ẩn nhược hiển

Hán Việt: nhược ẩn nhược hiển · Pinyin: ruò yǐn ruò xiǎn

Tổng quan

như ẩn như hiển: như ẩn như hiện

Cấu tạo: (nhược) + (ẩn) + (nhược) + (hiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như ẩn như hiển: như ẩn như hiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容隱約不明,模糊不清。《宣和畫譜.卷一二.山水三.宋.黃齊》:「非陰非霽,如梅天霧曉,霏微晻靄之狀,殊有深思,使他人想像於微茫之間,若隱若顯,不能窮也。」也作「若隱若現」。