苦命
khổ mệnh
Hán Việt: khổ mệnh · Pinyin: kǔ mìng
Tổng quan
số phận vất vả | số khổ | không may mắn số khổ; cao số (mê tín)。不好的命運;注定受苦的命(迷信)。 苦命人。 người số khổ.
Nghĩa
Việt
- Cihui số phận vất vả | số khổ | không may mắn số khổ; cao số (mê tín)。不好的命運;注定受苦的命(迷信)。 苦命人。 người số khổ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容命運乖舛,不順利。《儒林外史》第三回:「怎生這樣苦命的事!中了一個甚麼舉人!就得了這個拙病!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不好的命运;注定受苦的命:~人。
Eng
- CC-CEDICT hard lot|bitter fate|unfortunate
- Cihui hard lot; bitter fate; unfortunate