薄命
bạc mệnh
Hán Việt: bạc mệnh · Pinyin: bó mìng
Tổng quan
sinh ra dưới ngôi sao xấu (thường nói về phụ nữ) | sinh ra không may mắn uộc đời mỏng manh hoặc chết sớm hoặc chịu nhiều đau khổ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đau đớn thay phận đàn bà. Lời rằng bạc mệnh cũng là lời chung«. bạc mệnh bạc mệnh ☆Cuộc đời mỏng manh hoặc chết sớm hoặc chịu nhiều đau khổ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đau đớn thay phận đàn bà. Lời rằng bạc mệnh cũng là lời chung«. 形 b…
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh ra dưới ngôi sao xấu (thường nói về phụ nữ) | sinh ra không may mắn uộc đời mỏng manh hoặc chết sớm hoặc chịu nhiều đau khổ. Đoạn trường tân thanh có câu: »Đau đớn thay phận đàn bà. Lời rằng bạc mệnh cũng là lời chung«. bạc mệnh bạc mệnh ☆Cuộc đời mỏng manh hoặc chết sớm hoặ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 苦命,命運不佳。唐.杜甫〈錦樹行〉:「自古聖賢多薄命,姦雄惡少皆封侯。」《紅樓夢》第四回:「這正是夢幻情緣,恰遇一對薄命兒女。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指命运不好,福分不大(迷信,多用于妇女):红颜~。
Eng
- CC-CEDICT to be born under an unlucky star (usu. of women)|to be born unlucky
- Cihui to be born under an unlucky star (usu. of women); to be born unlucky
ja
- JMdict misfortune|short life|evil fate