苦頭

kǔ tou khổ đầu

Hán Việt: khổ đầu · Pinyin: kǔ tou

Tổng quan

khổ cực

Cấu tạo: (khổ) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khổ cực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.味苦。如:「既然叫做苦瓜,嚐起來當然會有一些苦頭。」_x000D_ 2.痛苦、磨難。《文明小史》第二九回:「單單有一種人吃了大大的苦頭。這種人是誰?就是各行省的書辦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)稍苦的味道这个井里的水带点~儿。

Eng

  • CC-CEDICT sufferings
  • Cihui sufferings

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

甜头