苦头
khổ đầu
Hán Việt: khổ đầu · Pinyin: kǔ tou
Tổng quan
vị đắng. nước trong giếng này có tí vị đắng. [kǔ·tóu] Hán Việt: KHỔ ĐẦU đau khổ; khổ cực; gian khổ; nỗi khổ; không may; thử thách gay go; bất hạnh. nỗi khổ nào tôi cũng đã nếm qua. 吃盡苦頭. nếm hết khổ cực. 有甜頭,不怕苦頭. cố đấm ăn xôi; chịu cực mà làm, sau này hưởng phước
(~儿)稍苦的味道这个井里的水带点~儿。
1.味苦。如:「既然叫做苦瓜,嚐起來當然會有一些苦頭。」_x000D_ 2.痛苦、磨難。《文明小史》第二九回:「單單有一種人吃了大大的苦頭。這種人是誰?就是各行省的書辦。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khổ cực
- Tần suất từ vị đắng; khổ cực; gian khổ; nỗi khổ; không may; thử thách gay go; bất hạnh
- Biên soạn 1. bitter taste 2. affliction; trouble
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.味苦。如:「既然叫做苦瓜,嚐起來當然會有一些苦頭。」_x000D_ 2.痛苦、磨難。《文明小史》第二九回:「單單有一種人吃了大大的苦頭。這種人是誰?就是各行省的書辦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)稍苦的味道这个井里的水带点~儿。
Eng
- Cihui sufferings
- Tần suất từ n. 1. bitter taste 2. affliction; trouble, , ►See also kǔtou
Đức
- Handedict Leiden, schwierige Umstände