甜头

tián touđiềm đầu

Hán Việt: điềm đầu · Pinyin: tián tou

Tổng quan

ngon ngọt; ngọt.; ích lợi; lợi lộc. nếm được lợi ích của sự học hành

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.甜美的味道。 2.好处,利益。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

好處、利益。《初刻拍案驚奇》卷一七:「若是弄得到手,連你們也帶挈得些甜頭。」《文明小史》第五三回:「人家得了他的甜頭,自然把他捧鳳凰一般捧到東,捧到西。」

Cấu tạo: 甜 (điềm) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùi vị ngọt ngào (của quyền lực, thành công, v.v.)
  • Cihui lợi ích
  • Tần suất từ kẹo bi chất pha cho ngọt; điềm đầu: ngon ngọt/ngọt/ích lợi/lợi lộc; ngọt; ích lợi; lợi lộc
  • Biên soạn 甜頭 iántou* n. 1. pleasant flavor 2. good; benefit (as an inducement)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好處、利益。《初刻拍案驚奇》卷一七:「若是弄得到手,連你們也帶挈得些甜頭。」《文明小史》第五三回:「人家得了他的甜頭,自然把他捧鳳凰一般捧到東,捧到西。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.甜美的味道。 2.好处,利益。
  • Kaggle Zh-Vi sugarplum

Eng

  • Cihui sweet taste (of power, success etc); benefit
  • Tần suất từ 甜頭 iántou* n. 1. pleasant flavor 2. good; benefit (as an inducement)

Đức

  • Handedict Süße

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好处

Từ trái nghĩa

苦头