苦战
khổ chiến
Hán Việt: khổ chiến · Pinyin: kǔ zhàn
Tổng quan
khổ chiến; chiến đấu gian khổ. suốt đêm chiến đấu gian khổ
艰苦地奋战通宵~。
艱苦奮戰。如:「經過浴血苦戰,終於贏得最後勝利。」唐.杜甫〈江亭〉詩:「江東猶苦戰,回首一顰眉。」《西湖佳話.錢塘霸跡》:「劉營將士苦戰多時,忽聽得主帥已逃,便心灰意懶,盡皆敗走。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trận chiến cam go
- Cihui trận đấu khó khăn
- Cihui nỗ lực gian khổ
- Biên soạn v. struggle hard ◆n. bitter battle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 艱苦奮戰。如:「經過浴血苦戰,終於贏得最後勝利。」唐.杜甫〈江亭〉詩:「江東猶苦戰,回首一顰眉。」《西湖佳話.錢塘霸跡》:「劉營將士苦戰多時,忽聽得主帥已逃,便心灰意懶,盡皆敗走。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 艰苦地奋战通宵~。
Eng
- Cihui bitter struggle; hard battle; arduous effort