苦戰

kǔ zhàn khổ chiến

Hán Việt: khổ chiến · Pinyin: kǔ zhàn

Tổng quan

trận chiến cam go | trận đấu khó khăn | nỗ lực gian khổ

Cấu tạo: (khổ) + (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trận chiến cam go | trận đấu khó khăn | nỗ lực gian khổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 艱苦奮戰。如:「經過浴血苦戰,終於贏得最後勝利。」唐.杜甫〈江亭〉詩:「江東猶苦戰,回首一顰眉。」《西湖佳話.錢塘霸跡》:「劉營將士苦戰多時,忽聽得主帥已逃,便心灰意懶,盡皆敗走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 艰苦地奋战通宵~。

Eng

  • CC-CEDICT bitter struggle|hard battle|arduous effort
  • Cihui bitter struggle; hard battle; arduous effort

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

死战 · 鏖战