苦河

kǔ hé khổ hà

Hán Việt: khổ hà · Pinyin: kǔ hé

Tổng quan

khổ hà (譬喻)苦之深,譬如河。大集經十九曰:「善作諸行,能乾苦河。」☸

Cấu tạo: (khổ) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khổ hà (譬喻)苦之深,譬如河。大集經十九曰:「善作諸行,能乾苦河。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。比喻生死輪迴。《大方等大集經》卷十九:「善作諸行,能乾苦河。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。指苦难的遭遇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。指苦难的遭遇。

Eng

  • Cihui 苦河 ǔhé n. <Budd.> human existence

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

乐园