苦活兒

kǔ huó r khổ hoạt nhi

Hán Việt: khổ hoạt nhi · Pinyin: kǔ huó r

Tổng quan

biến thể er hoá của 苦活

Cấu tạo: (khổ) + (hoạt) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể er hoá của 苦活

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勞力多而工資少的工作。如:「他原本幹苦活兒,由於勤儉過人,家境已臻小康。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 劳苦而报酬少的工作干~。

Eng

  • CC-CEDICT erhua variant of 苦活[ku3 huo2]
  • Cihui erhua variant of 苦活