苦海

kǔ hǎikhổ hải

Hán Việt: khổ hải · Pinyin: kǔ hǎi

Tổng quan

bể khổ; biển khổ (nguyên là lời của Phật, về sau ví với những hoàn cảnh hết sức cực khổ). thoát khỏi biển khổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

原是佛教用语,后来泛指很困苦的环境:脱离~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.比喻痛苦的處境。《紅樓夢》第六三回:「這恐是虔心得道,已出苦海,脫去皮囊,自了去也。」 2.佛教用語。比喻生死輪迴的三界。《六祖大師法寶壇經.行由第一》:「汝等終日只求福田,不求出離生死苦海。」

Cấu tạo: 苦 (khổ) + 海 (hải)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bể khổ, tiếng nhà Phật, chỉ cõi đời. Td: »Khắp thân thế là nơi khổ hải« (Hát nói của Tản Đà). »Xuất ư khổ hải« (Kinh Lăng Nghiêm). »Khổ hải mênh mông sóng ngập trời« (Thơ cổ).; nghĩa đen: biển khổ , vực thẳm của đau khổ trần gian (thuật ngữ Phật giáo) , đáy sâu của đau thương; khổ hải: khổ hải/bể khổ/biển khổ; bể khổ; biển khổ (nguyên là lời của Phật, về sau ví với những hoàn cảnh hết sức cực khổ). thoát khỏi biển khổ.; bể khổ; biển khổ
  • Biên soạn sea of woes M:¹piàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻痛苦的處境。《紅樓夢》第六三回:「這恐是虔心得道,已出苦海,脫去皮囊,自了去也。」 2.佛教用語。比喻生死輪迴的三界。《六祖大師法寶壇經.行由第一》:「汝等終日只求福田,不求出離生死苦海。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原是佛教用语,后来泛指很困苦的环境:脱离~。

Eng

  • JMdict sea of suffering
  • JMdict human realm
  • Cihui lit. sea of bitterness; abyss of worldly suffering (Buddhist term); depths of misery
  • Tần suất từ n. sea of woes M:¹piàn

ja

  • JMdict 苦海(くかい)

other

  • Nguồn khác »Khắp thân thế là nơi khổ hải« (Hát nói của Tản Đà). »Xuất ư khổ hải« (Kinh Lăng Nghiêm). »Khổ hải mênh mông sóng ngập trời« (Thơ cổ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

乐园