苦澀

kǔ sè khổ sáp

Hán Việt: khổ sáp · Pinyin: kǔ sè

Tổng quan

đắng và chát | đau khổ | đau đớn

Cấu tạo: (khổ) + (sáp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đắng và chát | đau khổ | đau đớn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.又苦又澀的味道。 2.形容內心很痛苦。如:「他臉上盡是苦澀的表情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (味道)又苦又涩;形容内心痛苦:~的表情|他~地笑了笑。

Eng

  • CC-CEDICT bitter and astringent|pained|agonized
  • Cihui bitter and astringent; pained; agonized

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

甜蜜