甜蜜
điềm mật
Hán Việt: điềm mật · Pinyin: tián mì
Tổng quan
ngọt ngào | hạnh phúc
Nghĩa
Việt
- Cihui ngọt ngào | hạnh phúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.極言味道甜美。如:「甜蜜的食品最討小孩的歡心。」 2.親愛美滿。如:「這次的蜜月旅行,新婚夫婦倆過得很甜蜜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容感到幸福﹑愉快; 形容亲热而令人愉快。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容感到幸福﹑愉快。 2.形容亲热而令人愉快。
Eng
- CC-CEDICT sweet|happy
- Cihui sweet; happy