苦肉計
khổ nhục kế
Hán Việt: khổ nhục kế · Pinyin: kǔ ròu jì
Tổng quan
kế làm tổn thương chính mình để lấy lòng tin của kẻ địch | LT:條|条 khổ nhục kế (cố ý làm thương hại đến bản thân, đánh lừa lòng tin của kẻ địch, lợi dụng cơ hội đó để thực hiện mưu kế của mình)。故意傷害自己身體,騙取敵方信任,以便藉機行事的計謀。
Nghĩa
Việt
- Cihui kế làm tổn thương chính mình để lấy lòng tin của kẻ địch | LT:條|条 khổ nhục kế (cố ý làm thương hại đến bản thân, đánh lừa lòng tin của kẻ địch, lợi dụng cơ hội đó để thực hiện mưu kế của mình)。故意傷害自己身體,騙取敵方信任,以便藉機行事的計謀。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種故意損傷自己以騙取別人信任的計謀。《三國演義》第四六回:「不用苦肉計,何能瞞過曹操?今必令黃公覆去詐降,卻教蔡中、蔡和報知其事矣。」
Eng
- CC-CEDICT the trick of injuring oneself to gain the enemy's confidence|CL:條|条[tiao2]
- Cihui the trick of injuring oneself to gain the enemy's confidence; CL:條|条