苦苦哀求
khổ khổ ai cầu
Hán Việt: khổ khổ ai cầu · Pinyin: kǔ kǔ āi qiú
Tổng quan
cầu xin thảm thiết | van nài
Nghĩa
Việt
- Cihui cầu xin thảm thiết | van nài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 再三地懇求。如:「禁不住妹妹苦苦哀求,爸爸終於答應帶她出國一遊。」
Eng
- CC-CEDICT to entreat piteously|to implore
- Cihui to entreat piteously; to implore