苦雨

kǔ yǔkhổ vũ

Hán Việt: khổ vũ · Pinyin: kǔ yǔ

Tổng quan

mưa liên miên; mưa dai. gió lạnh mưa dai

新华 · Tân Hoa Đại lục

绵不停的雨; 久下成灾的雨:凄风~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

久下成災的雨。《左傳.昭公四年》:「春無淒風,秋無苦雨。」晉.陸機〈贈尚書郎顧彦先〉詩二首之一:「凄風迕時序,苦雨遂成霖。」

Cấu tạo: 苦 (khổ) + 雨 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 淒風苦雨。
  • Tần suất từ mưa liên miên; mưa dai. gió lạnh mưa dai.; mưa liên miên; mưa dai
  • Biên soạn 苦雨 kǔyǔ n. continuous rain; too much rain M:³cháng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 久下成災的雨。《左傳.昭公四年》:「春無淒風,秋無苦雨。」晉.陸機〈贈尚書郎顧彦先〉詩二首之一:「凄風迕時序,苦雨遂成霖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绵不停的雨; 久下成灾的雨:凄风~。

Eng

  • Cihui 苦雨 kǔyǔ n. continuous rain; too much rain M:³cháng
  • Tần suất từ 苦雨 kǔyǔ n. continuous rain; too much rain M:³cháng

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

久旱