苫婆羅窟

thiêm bà la quật

Hán Việt: thiêm bà la quật

Tổng quan

(地名)依瞻波樹而名窟。慧苑音義下曰:「苫婆是香花樹名也,其窟側近多生此樹,故因名耳。」梵Cāmpālu。☸

Cấu tạo: 苫 (thiêm) + 婆 (bà) + 罗 (la) + 窟 (quật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (地名)依瞻波樹而名窟。慧苑音義下曰:「苫婆是香花樹名也,其窟側近多生此樹,故因名耳。」梵Cāmpālu。☸