英俊
anh tuấn
Hán Việt: anh tuấn · Pinyin: yīng jùn
Tổng quan
tài năng xuất chúng. 英俊有為 tài năng đầy hứa hẹn; anh tuấn; khôi ngô tuấn tú; khôi ngô. 英俊少年 chàng trai anh tuấn
①俊美并有英气风神英┛。相貌英┛。长得英俊, 英俊少年。②才能超群英俊才士, 英俊有为, 出词英俊。③才能超群的人江东英俊, 宜与英俊厚。
1.才能出眾的人。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「秦之綱絕而維弛,山東大擾,異姓並起,英俊烏集。」《三國演義》第二回:「今公兄弟部曲將吏,皆英俊之士,若使盡力,事在掌握。」 2.稱人容貌俊秀有精神。《老殘遊記》第一○回:「卻看那扈姑,豐頰長眉,眼如銀杏,口輔雙渦,脣紅齒白,於豔麗之中,有股英俊之氣。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tài giỏi xuất sắc.; ài giỏi xuất sắc.; đẹp trai; 1. tài năng xuất chúng. 英俊有為 tài năng đầy hứa hẹn 2. anh tuấn; khôi ngô tuấn tú; khôi ngô. 英俊少年 chàng trai anh tuấn.; tài năng xuất chúng; khôi ngô tuấn tú; khôi ngô
- Biên soạn 1. eminent man 2. handsome man
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.才能出眾的人。《史記.卷九二.淮陰侯傳》:「秦之綱絕而維弛,山東大擾,異姓並起,英俊烏集。」《三國演義》第二回:「今公兄弟部曲將吏,皆英俊之士,若使盡力,事在掌握。」 2.稱人容貌俊秀有精神。《老殘遊記》第一○回:「卻看那扈姑,豐頰長眉,眼如銀杏,口輔雙渦,脣紅齒白,於豔麗之中,有股英俊之氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①俊美并有英气风神英┛。相貌英┛。长得英俊, 英俊少年。②才能超群英俊才士, 英俊有为, 出词英俊。③才能超群的人江东英俊, 宜与英俊厚。
Eng
- JMdict genius
- JMdict prodigy
- Cihui handsome
- Tần suất từ n. 1. eminent man 2. handsome man
Đức
- Handedict attraktiv, ansehnlich, klug, charmant, hübsch
ja
- JMdict 英俊(えいしゅん)
other
- Nguồn khác Tài giỏi xuất sắc