英姿

yīng zī anh tư

Hán Việt: anh tư · Pinyin: yīng zī

Tổng quan

dáng vẻ anh hùng | phong thái hào hoa tư thế oai hùng。 英俊威武的風姿。 英姿煥發 tư thế oai hùng rạng rỡ. 颯爽英姿 tư thế hiên ngang.

Cấu tạo: (anh) + 姿 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dáng vẻ anh hùng | phong thái hào hoa tư thế oai hùng。 英俊威武的風姿。 英姿煥發 tư thế oai hùng rạng rỡ. 颯爽英姿 tư thế hiên ngang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 英俊威武的風姿。唐.杜甫〈丹青引贈曹將軍霸〉詩:「褒公鄂公毛髮動,英姿颯爽猶酣戰。」《儒林外史》第二九回:「風流高會,江南又見奇蹤;卓犖英姿,海內都傳雅韻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 英俊威武的神态; 卓越的天资﹑才华; 指才智出众的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.英俊威武的神态。 2.卓越的天资﹑才华。 3.指才智出众的人。

Eng

  • CC-CEDICT heroic bearing|dashing figure
  • Cihui 英姿 īngzī n. 1. heroic bearing 2. dashing appearance

ja

  • JMdict gallant figure|impressive figure|noble appearance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

雄姿