雄姿

xióng zī hùng tư

Hán Việt: hùng tư · Pinyin: xióng zī

Tổng quan

oai hùng: tư thế hào hùng/tư thế oai hùng

Cấu tạo: (hùng) + 姿 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oai hùng: tư thế hào hùng/tư thế oai hùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雄壯威武的姿態。《三國志.卷二二.魏書.陳矯傳》:「雄姿傑出,有王霸之略。」宋.蘇軾〈念奴嬌.大江東去〉詞:「遙想公瑾當年,小喬初嫁了,雄姿英發。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雄壮威武的姿态; 指雄武的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.雄壮威武的姿态。 2.指雄武的人。

Eng

  • Cihui 雄姿 ióngzī n. majestic appearance; heroic posture

ja

  • JMdict majestic figure|imposing figure|impressive appearance|magnificent appearance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伟貌 · 英姿