英鎊區

anh bàng khu

Hán Việt: anh bàng khu

Tổng quan

(Econ) Khu vực đồng sterling .+ Ban đầu khu vực đồng Sterling bao gồm một nhóm các nước và vùng lãnh thổ mà do có quan hệ tài chính và thưpưng mại mạnh với Anh quốc có xu hướng làm ổn định TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI tiền tệ của họ với sterling và nắm một phần hay toàn bộ DỰ TRỮ NGOẠI TỆ bằng đồng sterling. Với sự yếu đi liên tục trong vị thế quốc tế của đồng sterling và đặc biệt sau cuộc khủng hoảng và phá g…

Cấu tạo: (anh) + (bàng) + (khu)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 英鎊區 īngbàngqū p.w. the sterling area/bloc