英雄好汉

yīng xióng hǎo hànanh hùng hảo hán

Hán Việt: anh hùng hảo hán · Pinyin: yīng xióng hǎo hàn

Tổng quan

anh hùng

新华 · Tân Hoa Đại lục

非凡出众的人物。指见解、才能超群出众或领袖群众的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勇武非凡的人。如:「張老伯向來喜歡結交英雄好漢。」

Cấu tạo: 英 (anh) + 雄 (hùng) + 好 (hảo) + 漢 (hán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 anh hùng
  • Tần suất từ anh hùng
  • Biên soạn heroes; doughty warriors

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非凡出众的人物。指见解、才能超群出众或领袖群众的人。

Eng

  • Cihui heroes
  • Tần suất từ n. heroes; doughty warriors

Từ liên quan

Gần nghĩa

英雄气短 · 英雄本色 · 英雄入彀 · 英雄豪杰 · 英雄辈出 · 英雄主义 · 英雄主義 · 英雄事迹