茁壯

zhuó zhuàng truất tráng

Hán Việt: truất tráng · Pinyin: zhuó zhuàng

Tổng quan

khỏe mạnh và cường tráng | vạm vỡ | phát triển tốt | mạnh mẽ | rắn rỏi | phồn thịnh

Cấu tạo: (truất) + (tráng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khỏe mạnh và cường tráng | vạm vỡ | phát triển tốt | mạnh mẽ | rắn rỏi | phồn thịnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壯大、強壯。《孟子.萬章下》:「孔子嘗為委吏矣,曰:『會計當而已矣。』嘗為乘田矣,曰:『牛羊茁壯長而已矣。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (动植物、年轻人、孩子)强壮;健壮:牛羊~|小麦长得十分~|一代新人~成长。

Eng

  • CC-CEDICT healthy and strong|sturdy|thriving|vigorous|robust|flourishing
  • Cihui healthy and strong; sturdy; thriving; vigorous; robust; flourishing

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

枯萎