枯萎

kū wěikhô nuy

Hán Việt: khô nuy · Pinyin: kū wěi

Tổng quan

khô héo; thui chột; tàn lụi; héo rụi. lá sen đã khô héo hết rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

干枯萎缩荷叶完全~了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.乾枯凋萎。如:「出外多日,盆栽久未澆水,都枯萎了。」 2.形容沒有生氣。如:「老朋友的一番話,鼓舞了她因情傷而枯萎的心情。」

Cấu tạo: 枯 (khô) + 萎 (nuy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui héo úa
  • Cihui kiệt quệ
  • Cihui mệt mỏi
  • Cihui kiệt sức
  • Tần suất từ luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom...), tiếng kèn, sự nổ (mìn), làm tàn, làm khô héo, làm thui chột, làm nổ tung, phá (bằng mìn), phá hoại, làm tan vỡ (hạnh phúc, kế hoạch...); làm mất danh dự, gây hoạ; nguyền rủa, đồ trời đánh thánh vật bệnh tàn rụi (cây cối), (động vật học) rệp vừng, không khì mờ sương, ảnh hưởng xâu; tai hoạ, làm hại, làm hỏng, làm tàn rụi sự mục khô (của gỗ), nấm gây mục khô gỗ sự thiêu sém, sự cháy sém, (từ lóng) sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp), thiêu, đốt, làm cháy sém, (quân sự) đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng…
  • Biên soạn withered

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.乾枯凋萎。如:「出外多日,盆栽久未澆水,都枯萎了。」 2.形容沒有生氣。如:「老朋友的一番話,鼓舞了她因情傷而枯萎的心情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 干枯萎缩荷叶完全~了。
  • Kaggle Zh-Vi blast

Eng

  • Cihui to wilt; to wither; wilted; withered; drained; enervated; exhausted
  • Tần suất từ attr. withered

Đức

  • Handedict welk, verdorrt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凋谢 · 干枯

Từ trái nghĩa

成长 · 滋生 · 生长 · 繁茂 · 茁壮 · 茂密 · 茂盛