茁壯的

truất tráng đích

Hán Việt: truất tráng đích

Tổng quan

/'sli:ki/, bóng, mượt, mỡ màng béo tốt (gà, chim...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ), làm cho bóng, làm cho mượt

Cấu tạo: (truất) + (tráng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui /'sli:ki/, bóng, mượt, mỡ màng béo tốt (gà, chim...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ), làm cho bóng, làm cho mượt