茄克衫

jiā kè shāngia khắc sam

Hán Việt: gia khắc sam · Pinyin: jiā kè shān

Tổng quan

áo jacket

Cấu tạo: 茄 (gia) + 克 (khắc) + 衫 (sam)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 áo khoác ngắn
  • Tần suất từ áo vét tông (đành ông), áo vét (đàn bà), (kỹ thuật) cái bao, áo giữ nhiệt (bọc máy...), bìa bọc sách; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bìa tài liệu chính thức, da, bộ lông (súc vật); vỏ (khoai tây), nện cho ai một trận, mặc áo vét tông cho, mặc áo vét cho, bọc, bao, (từ lóng) sửa cho một trận; áo jacket

Eng

  • Cihui jacket
  • Tần suất từ jacket

Đức

  • Handedict Blouson

Từ liên quan

Gần nghĩa

茄克