茫然的

mang nhiên đích

Hán Việt: mang nhiên đích

Tổng quan

lơ đãng trống, rỗng, bỏ không, trống, khuyết, thiếu, rảnh rỗi (thì giờ), trống rỗng (óc); lơ đãng, ngây dại (cái nhìn) mơ hồ, lờ mờ, mập mờ, lơ đãng (cái nhìn...)

Cấu tạo: (mang) + (nhiên) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lơ đãng trống, rỗng, bỏ không, trống, khuyết, thiếu, rảnh rỗi (thì giờ), trống rỗng (óc); lơ đãng, ngây dại (cái nhìn) mơ hồ, lờ mờ, mập mờ, lơ đãng (cái nhìn...)