茫茫苦海

máng máng kǔ hǎi mang mang khổ hải

Hán Việt: mang mang khổ hải · Pinyin: máng máng kǔ hǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (mang) + (mang) + (khổ) + (hải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻苦難深廣而無窮盡。《聊齋志異.卷六.馬介甫》「祇緣兒女深情,遂使英雄氣短」句下清.但明倫.評:「兒女情深,英雄氣短,茫茫苦海,同此病源。」也作「芒芒苦海」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茫茫:辽阔深远的样子;苦海:苦难深重如海。无穷无尽的苦难。
  • Tân Hoa Tự Điển 茫茫辽阔深远的样子;苦海苦难深重如海。无穷无尽的苦难。