茶坊酒肆

trà phường tửu tứ

Hán Việt: trà phường tửu tứ

Tổng quan

TRÀ PHƯỜNG TỬU TỨ Tục ngữ. Quán rượu, phòng trà. Chỉ thế gian trần tục. Trà phường: Phòng trà. Quảng Huệ Trùng Vân trong TTĐL q. 12 ghi: 諸佛出興,隨緣設教。或茶坊酒肆,徇器投機。或柳巷花街,優游自在。種種施為,盡入薩婆若海。”(薩婆若海: 佛智慧。) Chư Phật xuất hiện ở đời, tùy duyên lập bày giáo hóa. Hoặc nơi quán rượu phòng trà, tùy theo căn cơ khiến họ khế ngộ tự tánh. Hoặc ở ngỏ liễu đường hoa, thong dong tự tại. Tất cả những việc làm ấy đều nằm…

Cấu tạo: (trà) + (phường) + (tửu) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRÀ PHƯỜNG TỬU TỨ Tục ngữ. Quán rượu, phòng trà. Chỉ thế gian trần tục. Trà phường: Phòng trà. Quảng Huệ Trùng Vân trong TTĐL q. 12 ghi: 諸佛出興,隨緣設教。或茶坊酒肆,徇器投機。或柳巷花街,優游自在。種種施為,盡入薩婆若海。”(薩婆若海: 佛智慧。) Chư Phật xuất hiện ở đời, tùy duyên lập bày giáo hóa. Hoặc nơi quán rượu phòng trà, t…