茶汤榜

trà thang bảng

Hán Việt: trà thang bảng

Tổng quan

TRÀ THANG BẢNG Thiền lâm phương ngữ. Tấm bảng treo bên ngoài Tăng đường thông báo cho chúng tăng biết Hòa thượng Đường đầu mời đại chúng dùng trà. STBTTQ q.3 ghi: 製疏(山門諸山江湖)茶湯榜(專使署名)請書記為之。 Chế định sớ văn cũng có nhiều loại như ngoài Sơn môn sớ do toàn thể tăng chúng trong chùa đứng tên mời thỉnh, còn có loại sớ do do các chùa bạn đứng tên mời hay sớ do các vị cao tăng ẩn dật đứng tên mời; bảng tr…

Cấu tạo: (trà) + (thang) + (bảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRÀ THANG BẢNG Thiền lâm phương ngữ. Tấm bảng treo bên ngoài Tăng đường thông báo cho chúng tăng biết Hòa thượng Đường đầu mời đại chúng dùng trà. STBTTQ q.3 ghi: 製疏(山門諸山江湖)茶湯榜(專使署名)請書記為之。 Chế định sớ văn cũng có nhiều loại như ngoài Sơn môn sớ do toàn thể tăng chúng trong chùa đ…