茶飯無心
trà phạn vô tâm
Hán Việt: trà phạn vô tâm · Pinyin: chá fàn wú xīn
Tổng quan
không có tâm trạng ăn uống (thành ngữ) | u sầu và đau khổ | không có khẩu vị
Nghĩa
Việt
- Cihui không có tâm trạng ăn uống (thành ngữ) | u sầu và đau khổ | không có khẩu vị
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心思煩亂而無意於飲食。《紅樓夢》第七二回:「心內懷著鬼胎,茶飯無心,起坐恍惚。」
Eng
- CC-CEDICT no heart for tea or rice (idiom); melancholic and suffering|to have no appetite
- Cihui no heart for tea or rice (idiom); melancholic and suffering; to have no appetite