茹漢

như hán

Hán Việt: như hán

Tổng quan

nhà Hán 茹漢 dt. tức hán triều, triều đại của họ lưu (203 tcn - 220) nối tiếp sau nhà tần và trước thời Tam Quốc. Đời Thương thánh biết cầu Y Doãn, nhà Hán ai ngờ được Tử Khanh. (Bảo kính 131.4). x. Tử

Cấu tạo: 茹 (như) + 汉 (hán)

Từ liên quan

Gần nghĩa

汉中 · 汉书 · 汉人 · 汉代 · 汉剧 · 汉办 · 汉化 · 汉南