荊榛滿目

jīng zhēn mǎn mù kinh trăn mãn mục

Hán Việt: kinh trăn mãn mục · Pinyin: jīng zhēn mǎn mù

Tổng quan

gai góc đầy mắt (thành ngữ) | gặp nhiều rắc rối

Cấu tạo: (kinh) + (trăn) + 滿 (mãn) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gai góc đầy mắt (thành ngữ) | gặp nhiều rắc rối

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荆榛:带刺的丛生灌木。放眼望去,都是荆榛。形容遭遇变故后到处都是荒凉的景象。也比喻处境困难,障碍重重。
  • Tân Hoa Tự Điển 荆榛带刺的丛生灌木。放眼望去,都是荆榛。形容遭遇变故后到处都是荒凉的景象。也比喻处境困难,障碍重重。

Eng

  • CC-CEDICT thorns and brambles as far as eye can see (idiom); beset by troubles
  • Cihui thorns and brambles as far as eye can see (idiom); beset by troubles