草似的

thảo tự đích

Hán Việt: thảo tự đích

Tổng quan

(thuộc) nấm, hình nấm, mọc nhanh như nấm; nhất thời, không bền

Cấu tạo: (thảo) + (tự) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) nấm, hình nấm, mọc nhanh như nấm; nhất thời, không bền