草偃風行

cǎo yǎn fēng xíngthảo yển phong hành

Hán Việt: thảo yển phong hành · Pinyin: cǎo yǎn fēng xíng

Tổng quan

THẢO YỂN PHONG HÀNH Thành ngữ. Gió thổi cỏ rạp. Chỉ cho hành vi hoặc sự kiện tiến hành thuận lợi, phát triển tự nhiên. PDNL q.thượng ghi: 拈起也天回地轉。放下也草偃風行。 Lúc giơ lên thì trời xoay đất chuyển; khi buô

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻道德文教的感化人。同“风行草偃”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻在上位者以德化民。參見「風行草偃」條。《陳書.卷五.宣帝紀》:「草偃風行,冀以變俗。」《官場現形記》第二○回:「所以到來任之後,事事以節儉為先。現在幾個月下來,居然上行下效,草偃風行。」

Cấu tạo: 草 (thảo) + 偃 (yển) + 風 (phong) + 行 (hành)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻在上位者以德化民。參見「風行草偃」條。《陳書.卷五.宣帝紀》:「草偃風行,冀以變俗。」《官場現形記》第二○回:「所以到來任之後,事事以節儉為先。現在幾個月下來,居然上行下效,草偃風行。」

other

  • Nguồn khác Gió thổi cỏ rạp
  • Nguồn khác Chỉ cho hành vi hoặc sự kiện tiến hành thuận lợi, phát triển tự nhiên
  • Nguồn khác PDNL q
  • Nguồn khác thượng ghi: 拈起也天回地轉。放下也草偃風行。 Lúc giơ lên thì trời xoay đất chuyển; khi buông xuống thì mọi việc phát triển tự nhiên

Từ liên quan

Gần nghĩa

风行草偃 · 风行一时 · 风行的 · 風行雷厲 · 风行电掣 · 风行雷厉 · 风行电扫 · 风行革偃