草偃風行

cǎo yǎn fēng xíng thảo yển phong hành

Hán Việt: thảo yển phong hành · Pinyin: cǎo yǎn fēng xíng

Tổng quan

THẢO YỂN PHONG HÀNH Thành ngữ. Gió thổi cỏ rạp. Chỉ cho hành vi hoặc sự kiện tiến hành thuận lợi, phát triển tự nhiên. PDNL q.thượng ghi: 拈起也天回地轉。放下也草偃風行。 Lúc giơ lên thì trời xoay đất chuyển; khi buông xuống thì mọi việc phát triển tự nhiên.

Cấu tạo: (thảo) + (yển) + (phong) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻道德文教的感化人。同“风行草偃”。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻道德文教的感化人。同风行草偃”。