草刺兒

cǎo cì ér thảo thứ nhi

Hán Việt: thảo thứ nhi · Pinyin: cǎo cì ér

Tổng quan

vật nhỏ nhặt: cái gai cái cỏ

Cấu tạo: (thảo) + (thứ) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật nhỏ nhặt: cái gai cái cỏ
  • Cihui vật nhỏ nhặt; cái gai cái cỏ。比喻很細小的東西。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻很細小的東西。如:「他做決策都從大方向思考,不會著眼在草刺兒。」 2.比喻極不值錢的東西。如:「一根草刺兒,他也休想拿去。」

Eng

  • Cihui 草刺兒 ǎocìr ►See ²cǎocì