草創
thảo sang
Hán Việt: thảo sang · Pinyin: cǎo chuàng
Tổng quan
sáng lập; khai sáng. 草創時期 thời kỳ sáng lập
开始兴办; 创建庶事草创, 企业还处在草创阶段。
1.起草、擬稿。《論語.憲問》:「為命,裨諶草創之,世叔討論之,行人子羽脩飾之。」 2.開始創立、創造。《漢書.卷一八.外戚恩澤侯表》:「高帝撥亂誅暴,庶事草創。」《三國演義》第六回:「於太廟基上草創殿屋三間,請眾諸侯立列聖神位,宰太牢祀之。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đang trong giai đoạn đầu thành lập
- Tần suất từ khai sáng
- Biên soạn v. 1. start to establish/found (an enterprise/etc.) 2. make a rough copy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.起草、擬稿。《論語.憲問》:「為命,裨諶草創之,世叔討論之,行人子羽脩飾之。」 2.開始創立、創造。《漢書.卷一八.外戚恩澤侯表》:「高帝撥亂誅暴,庶事草創。」《三國演義》第六回:「於太廟基上草創殿屋三間,請眾諸侯立列聖神位,宰太牢祀之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开始兴办; 创建庶事草创, 企业还处在草创阶段。
Eng
- JMdict beginning
- JMdict inauguration
- Cihui 草創 ǎochuàng* v. 1. start to establish/found (an enterprise/etc.) 2. make a rough copy
- Tần suất từ v. 1. start to establish/found (an enterprise/etc.) 2. make a rough copy
ja
- JMdict 草創(そうそう)