草帚兒

cǎo zhǒu ér thảo trửu nhi

Hán Việt: thảo trửu nhi · Pinyin: cǎo zhǒu ér

Tổng quan

Cấu tạo: (thảo) + (trửu) + (nhi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時酒店的招牌。以杉葉束成球狀,懸放門首。《水滸傳》第四回:「遠遠地杏花深處,市稍盡頭,一家挑出個草帚兒來。智深走到那里看時,卻是個傍村小酒店。」