草拟

cǎo nǐthảo nghĩ

Hán Việt: thảo nghĩ · Pinyin: cǎo nǐ

Tổng quan

phác thảo; khởi thảo; thiết kế sơ bộ; nháp; dự thảo. văn kiện phác thảo 草擬本地區發展的遠景規劃. phác thảo bản quy hoạch viễn cảnh trong sự phát triển của khu vực này

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.起草; 初步设计。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

起擬草稿。如:「草擬大綱」、「草擬詔書」。

Cấu tạo: 草 (thảo) + 擬 (nghĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản thảo đầu tiên
  • Cihui soạn thảo (phiên bản đầu)
  • Biên soạn v. draw up; draft

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 起擬草稿。如:「草擬大綱」、「草擬詔書」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.起草; 初步设计。

Eng

  • Cihui first draft; to draw up (a first version)

Đức

  • Handedict abfassen, konzipieren (V, Lit)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

起草