起草

qǐ cǎo khởi thảo

Hán Việt: khởi thảo · Pinyin: qǐ cǎo

Tổng quan

phác thảo | lên kế hoạch iết ra lần đầu, chưa sửa chữa gì — Bài văn mới viết ra lần đầu, chưa sửa. khởi thảo khởi thảo ☆Viết ra lần đầu, chưa sửa chữa gì — Bài văn mới viết ra lần đầu, chưa sửa.

Cấu tạo: (khởi) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phác thảo | lên kế hoạch iết ra lần đầu, chưa sửa chữa gì — Bài văn mới viết ra lần đầu, chưa sửa. khởi thảo khởi thảo ☆Viết ra lần đầu, chưa sửa chữa gì — Bài văn mới viết ra lần đầu, chưa sửa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 草擬底稿。唐.韓愈〈張中丞傳後敘〉:「為文章,操紙筆立書,未嘗起草。」也作「起稿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拟稿;打草稿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.拟稿;打草稿。

Eng

  • CC-CEDICT to make a draft|to draw up (plans)
  • Cihui to make a draft; to draw up (plans)

ja

  • JMdict drafting (e.g. a bill)|drawing up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

草拟