起草
khởi thảo
Hán Việt: khởi thảo · Pinyin: qǐ cǎo
Tổng quan
khởi thảo; thảo ra
1.拟稿; 打草稿。
草擬底稿。唐.韓愈〈張中丞傳後敘〉:「為文章,操紙筆立書,未嘗起草。」也作「起稿」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Viết ra lần đầu, chưa sửa chữa gì — Bài văn mới viết ra lần đầu, chưa sửa.; cặn, nước vo gạo, nước rửa bát (để nấu cho lợn...), bã lúa mạch (sau khi ủ bia)[drɑ:ft], bản phác thảo, bản phác hoạ, đồ án, sơ đồ thiết kế; bản dự thảo một đạo luật...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) chế độ quân dịch, (thương nghiệp) sự lấy ra, sự rút (tiền...) ra (bằng ngân phiếu...), (thương nghiệp) hối phiếu, (quân sự) phân đội, biệt phái, phân đội tăng cường, (kỹ thuật) gió lò, sự kéo, (kiến trúc) sự vạch cỡ; cỡ vạch (dọc theo bờ đá để xây gờ...), phác thảo, phác hoạ; dự thảo (một đạo luật...), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)…
- Biên soạn draft; draw up
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 草擬底稿。唐.韓愈〈張中丞傳後敘〉:「為文章,操紙筆立書,未嘗起草。」也作「起稿」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.拟稿; 打草稿。
Eng
- JMdict drafting (e.g. a bill)
- JMdict drawing up
- Cihui to make a draft; to draw up (plans)
- Tần suất từ to make a draft; to draw up (plans)
Đức
- Handedict entwerfen
ja
- JMdict 起草(きそう)
other
- Nguồn khác Viết ra lần đầu, chưa sửa chữa gì
- Nguồn khác Bài văn mới viết ra lần đầu, chưa sửa