草木經

thảo mộc kinh

Hán Việt: thảo mộc kinh

Tổng quan

Cấu tạo: (thảo) + (mộc) + (kinh)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 草木經 ǎomùjīng n. <PRC> 1. botany 2. government botanical policies in the Northwest