草標兒

cǎo biāo ér thảo tiêu nhi

Hán Việt: thảo tiêu nhi · Pinyin: cǎo biāo ér

Tổng quan

cọc tiêu bằng cỏ

Cấu tạo: (thảo) + (tiêu) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cọc tiêu bằng cỏ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时集市中插在比较大的物品(多半是旧货)上表示出卖的草棍儿,有时也插在人身上作为卖身的标志。

Eng

  • Cihui 草標兒 ǎobiāor ►See cǎobiāo