草標兒

cǎo biāo ér thảo tiêu nhi

Hán Việt: thảo tiêu nhi · Pinyin: cǎo biāo ér

Tổng quan

cọc tiêu bằng cỏ

Cấu tạo: (thảo) + (tiêu) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cọc tiêu bằng cỏ
  • Cihui 名 cọc tiêu bằng cỏ (cắm trên hàng hoá cho biết là hàng để bán)。用草莖或草做的標誌,集市中插在比較大的物品(多半是舊貨)上表示出賣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 插在貨品上,表示要出售的草稈。《水滸傳》第一二回:「當日將了寶刀,插了草標兒,上市去賣。」《儒林外史》第三回:「見范進抱著雞,手裡插個草標,一步一踱的,東張西望,在那裡尋人買。」

Eng

  • Cihui 草標兒 ǎobiāor ►See cǎobiāo