草民
thảo dân
Hán Việt: thảo dân · Pinyin: cǎo mín
Tổng quan
tầng lớp bình dân
1.草野之民,平民。
古代平民的自稱,指草野小民。
Nghĩa
Việt
- Cihui thường dân
- Tần suất từ tầng lớp bình dân , thường dân; thảo dân: thảo dân/dân đen/thường dân/bình dân; dân đen; thường dân; bình dân
- Biên soạn common people
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 古代平民的自稱,指草野小民。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.草野之民,平民。
Eng
- Cihui the grass roots; the hoi polloi
- Tần suất từ n. common people