權臣

quán chén quyền thần

Hán Việt: quyền thần · Pinyin: quán chén

Tổng quan

quyền thần: lạm quyền/quan to lạm quyền/kẻ bầy tôi tiếm quyền

Cấu tạo: (quyền) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyền thần: lạm quyền/quan to lạm quyền/kẻ bầy tôi tiếm quyền
  • Cihui gười bề tôi có thế lực: »Nghe ai mưu khử quyền thần« (Hạnh Thục ca). quyền thần quyền thần ☆Người bề tôi có thế lực: »Nghe ai mưu khử quyền thần« (Hạnh Thục ca). lạm quyền; quan to lạm quyền; quyền thần; kẻ bầy tôi tiếm quyền。掌握大權而專橫的大臣。 權臣用事。 quan to lạm quyền. 權臣禍國。 quan to lạm…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掌權而專橫的臣子。《後漢書.卷一七.岑彭傳》:「權臣放縱,矯稱詔制。」明.胡廣〈文天祥從容就義〉:「權臣誤國,用舍失宜。」

Eng

  • Cihui 權臣 uánchén n. <trad.> powerful officials/ministers M:²wèi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

权贵

Từ trái nghĩa

草民