草蓯蓉

cǎo cōng róng thảo thung dong

Hán Việt: thảo thung dong · Pinyin: cǎo cōng róng

Tổng quan

liệt đương

Cấu tạo: (thảo) + (thung) + (dong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liệt đương
  • Cihui liệt đương (vị thuốc Đông y)。列當。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一年生草本植物,多寄生在桦木类植物的根上。茎肉质,紫褐色,叶子鳞片状,黄褐色,花紫色。全草入药。